tinh thông

Học thuật
Thân thiện
tinh thông

Một học sinh tinh thông môn toán giải bài tập trên bảng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thông thạo, hiểu một cách sâu sắc toàn diện: Chỉ sự am hiểu, nắm vững một lĩnh vực, một môn học hay một kỹ năng nào đómức độ cao, không chỉ biết còn thấu suốt bản chất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy tinh thông cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp. (Ông ấy thông thạo cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp.)
    • Người thầy thuốc ấy tinh thông y học cổ truyền. (Vị thầy thuốc ấy hiểu một cách sâu sắc về y học cổ truyền.)
    • Phải tinh thông luật pháp mới có thể hành nghề luật sư giỏi. (Phải thông thạo luật pháp mới có thể hành nghề luật sư giỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thông thạo đời": hiểu biết sâu rộng tường tận về cuộc sống, về lẽ đời.

    • Cụ già ấy tinh thông thạo đời, ai cũng đến xin lời khuyên. (Cụ già ấy hiểu biết sâu sắc về cuộc sống, ai cũng đến xin lời khuyên.)
  • "tinh thông võ nghệ": giỏi giang, thấu hiểu tường tận về thuật.

    • Vị sư phụ trong phim tinh thông võ nghệ. (Vị sư phụ trong phim thông thạo võ nghệ một cách xuất sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinh tường (tính từ): tinh mắt, nhìn nhận hoặc hiểu biết một cách sắc sảo, tinh vi.

    • Anh ấy con mắt nhìn người rất tinh tường. (Anh ấy khả năng nhìn người rất sắc sảo.)
  • Thông thạo (tính từ): biết , sử dụng thành thạo.

    • ấy thông thạo ba ngoại ngữ. ( ấy biết sử dụng thành thạo ba ngoại ngữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Thấu đáo: hiểu biết đến nơi đến chốn, cặn kẽ.
  • Nhuần nhuyễn: thuần thục, trôi chảy do luyện tập nhiều.
  • Lão luyện: già dặn, thành thạo do kinh nghiệm lâu năm.
Từ trái nghĩa
  • Dốt nát: không biết , thiếu hiểu biết.
  • Nông cạn: hiểu biết hời hợt, không sâu sắc.
  • Vụng về: không thành thạo, thiếu kỹ năng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Một nghề cho chín, còn hơn chín nghề": Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tinh thông một lĩnh vực hơn biết nhiều thứ nhưng đều hời hợt.
tinh thông

Một học sinh tinh thông môn toán giải bài tập trên bảng.

  1. Cg. Tinh tường, ngh. 1. Thông thạo, hiểu : Tinh thông Hán học.